| bồ nhìn | dt. C/g. Bù-nhìn, hình người bện bằng rơm cặm ngoài đồng để doạ chim-chóc phá-hại mùa-màng hoặc phất bằng giấy có sườn tre để cúng ếm: Ăn xin cho đáng ăn xin, lấy chồng cho đáng bồ-nhìn giữ dưa (CD) // (B) Người ở hư-vị, có danh không thực, làm tay sai kẻ khác. |
| bồ nhìn | - dt. Bù nhìn: bồ nhìn giữ dưa. |
| bồ nhìn | dt. Bù nhìn: bồ nhìn giữ dưa. |
| bồ nhìn | dt x. Bù nhìn: Bồ nhìn nhẹ thì bồ nhìn nổi (cd). |
| bồ nhìn | dt. Xt, Bù-nhìn. |
| bồ nhìn | d. X. Bù nhìn. |
| bồ nhìn | Hình người giả, bện bằng rơm rạ hay là bằng thứ khác, để đứng ở vườn làm cho các thứ chim sợ không dám xuống: Bồ-nhìn coi ruộng dưa (T-ng). |
Sáng mai , anh nông dân thức vợ dậy sớm bảo cởi sơ mi bôi mật từ đỉnh đầu đến gót chân , rồi lăn đi lăn lại trên một cái giường lông mười lần , hai mươi lần , trông y như là một bồ nhìn đầy lông , lại buộc một cái đuôi lừa ở mũi , rồi làm bộ thắng cương đi đến cầu của Quỷ , nấp trong lau sậy. |
| Nói để trấn an cô bồ thôi chứ thực chất xâu chuỗi lại những gì con gái nói và cả sự việc hôm nay cô bồ hét lên thì Hùng chắc chắn không thể do bbồ nhìnnhầm được. |
* Từ tham khảo:
- bồ nhìn giữ dưa
- bồ nông
- bồ nông cả mỏ khó kiếm ăn
- bồ nông chân xám
- bồ quân
- bồ sứt cạp