| cải chính | đt. Sửa cho đúng: Mỗi quyển sách đều có một bản cải-chính phía sau. |
| cải chính | - đgt. (H. cải: thay đổi; chính: đúng) Sửa lại cho đúng: Cải chính một tin đưa sai trên báo. |
| cải chính | đgt. Chữa cho đúng sự thật và tuyên bố trước đông người: cải chính tin vỉa hè o Về vấn đề này, chúng tôi xin được cải chính lại. |
| cải chính | đgt (H. cải: thay đổi; chính: đúng) Sửa lại cho đúng: Cải chính một tin đưa sai trên báo. |
| cải chính | (cải-chánh) bt. Sửa lại cho đúng: Tín ấy đã được chính-phủ cải cách. Còn đợi cải-chính của chính-phủ. |
| cải chính | đg. Sửa đổi điều sai, cái bị xuyên tạc: Cải chính tin vịt. |
| cải chính | Đổi lại cho đúng: Chỗ này nói sai cải-chính cho đúng. |
| Ông giáo hiểu trách nhiệm ràng buộc của chủ nhà , bạo dạn hỏi thăm ông biện : Kỳ này ghé đây , chắc là ông có việc quan ? Biện Nhạc vội cải chính : Thưa không. |
Ông giáo nhớ lại điều mình thắc mắc , quay lại hỏi Phúc : Thế riêng ông Năm... ông Năm Ngãng thì vì sao phải lên đây ? Không trốn lên đây thì ở tù mọt gông sao dượng ! À ra thế ! Dân đầu trộm đuôi cướp chứ gì ! Phúc vội xua tay cải chính : Không phải đâu dượng. |
| Thật quí hóa quá ! Ông giáo chán ngán không muốn cải chính , cũng không muốn nói gì thêm. |
Lãng biết cha hiểu lầm câu nói của mình , lúng túng cải chính : Con chưa buồn ngủ. |
| Lợi cải chính : Đừng nói bậy , thầy giáo nghe được , giận chết ! Chưa có chuyện gì đâu. |
| Em nghe chỉ cười , không thèm cải chính. |
* Từ tham khảo:
- cải cổ
- cải củ
- cải cúc
- cải cựu tòng tân
- cải dạng
- cải danh