| bọ nẹt | dt. Ấu trùng của bướm, màu xanh, có nhiều lông cứng, gai chích, gây nhức nhối, thường ăn lá cây. |
| bọ nẹt | dt (động) Loài sâu màu xanh, có lông cứng: Chạm vào bọ nẹt thì ngứa lắm. |
| bọ nẹt | d. Loài sâu, giống sâu róm, màu lục, có lông, da thịt người chạm phải thì rất ngứa và buốt. |
Có năm vụ rau mất mùa , những con bọ nẹt to bằng ngón tay cái ngốn rau như tằm ăn rỗi. |
* Từ tham khảo:
- bọ nẹtcó giẻ cùi
- bọ nẹt lá bầu dục
- bọ ngựa
- bọ ngựa chống xe
- bọ người thì nhắm, bọ mắm thì chê
- bọ nhảy