| bỏ mặc | đgt Không quan tâm đến: Cử những cán bộ kém rồi bỏ mặc họ (HCM). |
| bỏ mặc | đg. Không trông nom săn sóc nữa, để đấy muốn ra sao thì ra. |
| Cả ngay đến việc mời các thầy lang An Nam và thầy lang Tàu là cũng do ở cậu phán , chứ riêng như mợ thì cứ nên bỏ mặc đó , " ốm chán , tất rồi phải khỏi "... Đứa bé bị ruồng bỏ ít lâu , không thuốc thang. |
| Chị phải quả quyết bỏ mặc cả những chuyện đó đi. |
| Hỗn loạn từ đó mà ra : nương rẫy không ai trông nom , lúa bắp hoặc không được vun xới , hoặc bỏ mặc cho cỏ dại che lấp , nên lương thực hao hụt. |
| Cơm với nước ! Tối nào chúng nó cũng bỏ mặc cái của nợ này cho hai thằng già chúng ta. |
| Không thể bỏ mặc Kiên chìm đắm trong cơn bệnh bi phẫn ! Ông giáo nói : Có nhiều điều con chưa hiểu hết , hoặc chỉ biết có một phía. |
| Quân Quảng Ngãi bị thiệt hại nặng , quan bố bỏ mặc quân sĩ tan tác nhẩy lên ngựa tẩu thoát. |
* Từ tham khảo:
- con lên ba, mẹ sa xương sườn
- con lên ba mới ra lòng mẹ
- con lon con chày
- con lợn có béo cỗ lòng mới ngon
- con lợn có béo khúc lòng mới ngon
- con ma