| bỏ lỡ | - đgt. Không lợi dụng được một dịp may: Ta bỏ lỡ cơ hội đánh địch (VNgGiáp). |
| bỏ lỡ | đgt Không lợi dụng được một dịp may: Ta bỏ lỡ cơ hội đánh địch (VNgGiáp). |
| Chàng mong Thu đến sớm , nên chàng đứng như vậy hơn một khắc đồng hồ , chàng đứng yên mặc dầu đã chồn chân vì chàng không muốn bỏ lỡ cái phút sung sướng được trông thấy một bóng thân yêu hiện ra ngoài ở đường. |
| Hay lắm , bỏ lỡ dịp này rất đáng tiếc... " Lời quảng cáo sang sảng , cứ một dịp kéo dài , bất tuyệt. |
| Anh tự nghĩ vị trí chiến lược của An Thái quan trọng hơn Xuân Huề , và không nên bỏ lỡ cơ hội quân triều đang tán loạn rệu rã chiếm ngay lấy trục giao lưu đường bộ lẫn đường thủy quan yếu này. |
| Ban đầu , tôi chỉ định ở lại Kuching vài ngày , nhưng Cecilia thuyết phục tôi : Chỉ 10 ngày nữa là Gawai , ấy mà bỏ lỡ thì phí lắm. |
| Tôi đến từ sáng sớm để không bỏ lỡ một nghi lễ nào. |
| Cái lợi của công việc này là nó cho phép cô sống ở bất cứ đâu cô thích , nên cô chẳng dại gì mà bỏ lỡ. |
* Từ tham khảo:
- dừa trăng ăn
- dừa xiêm
- dứa
- dược uý
- dược vật
- dược vật học