| bò lạc | dt. X. Bắt bò lạc. |
| bò lạc | dt. Gái giang hồ, gái điếm mới đến làm ăn ở nơi nào đó: đi bắt bò lạc. |
| bò lạc | dt Nói người phụ nữ ngây thơ đến một nơi xa lạ bị bọn lưu manh lừa gạt: Người phụ nữ nông thôn ấy ra thành phố bị bọn lưu manh coi là một bò lạc. |
| bò lạc | Ngb. Sự gặp gở may mắn. |
| bò lạc | d. Nói phụ nữ nông thôn trong thời Pháp thuộc, ra thành phố bỡ ngỡ, bị bọn lưu manh lừa gạt hoặc lợi dụng (thtục). |
* Từ tham khảo:
- bò lê bò càng
- bò lê bò la
- bò lê bò quàng
- bò lê kéo càng
- bò lúc lắc
- bò lụi