| cà tăng | dt. C/g. Bồ, phên đan bằng tre để làm bồ ví lúa, dừng vách, kẹp cửa, v.v... |
| cà tăng | dt. Tấm đan dùng để quây, để đựng thóc lúa hay làm phên, vách: quây cà tăng đựng lúa. |
| cà tăng | d. (đph). Đồ đan bằng tre hay bằng mây dùng đựng thóc. |
| cà tăng | Đồ đan bằng tre bằng mây, dùng để đựng thóc (P. Của). |
| Trong lúc vận chuyển vào hầm để qua mặt quân địch , vũ khí được giấu tinh vi trong những tấm ván được moi rỗng ruột , những cuộn ccà tăng(cót làm vách) hay các sọt đựng trái cây. |
* Từ tham khảo:
- cà thâm để góc chạn
- cà thọc
- cà thoi
- cà thọt
- cà tím
- cà tím bọc bột trứng rán