| bọ hung | dt. động Loại bọ màu đen láng, mình và cánh cứng, thường sống trong phẩn. |
| bọ hung | - dt. (động) Bọ có cánh cứng, to bằng ngón chân cái, màu đen: Bọ hung thường sống trong các đám phân trâu bò. |
| bọ hung | dt. Bọ cánh cứng, sống ở rừng ẩm, thân tròn và đen, có mùi hôi, thường chui rúc dưới đất hoặc nơi có phân, tro. |
| bọ hung | dt (động) Bọ có cánh cứng, to bằng ngón chân cái, màu đen: Bọ hung thường sống trong các đám phân trâu bò. |
| bọ hung | dt. Loại bọ hình giống bọ rầy nhưng thường cánh và mình đen hay ở những chỗ dơ. |
| bọ hung | d. Loài sâu bọ có cánh cứng, to bằng ngón chân cái, màu đen, hay ăn phân. |
| Bất cứ kẻ nào , cả đến những tay bọ hung sừng sỏ , lỡ chân lạc vào tổ kiến , thường đều có đi không có về , nếu không cũng sợ chết khiếp suốt đời. |
| Chúng mày đâu ! Lũ bọ hung kia đâu ! Tiền đây , cả vàng nữa. |
| Áp lực này tạo ra vô số thích nghi , trong đó có tinh trùng kích thước khổng lồ ở ruồi Drosophila bifurca hay tinh trùng tạo hình như đoàn tàu để cùng hợp tác , hoặc ruồi và bbọ hungtiết tinh dịch có khả năng đầu độc tinh trùng đối thủ. |
* Từ tham khảo:
- bọ lá
- bọ lá cây
- bọ mát
- bọ mạt
- bọ mảy
- bọ mắm