| bổ dụng | đt. Đặt người, gọi người đã thi đậu vào một chức-vụ để dùng người ấy: Đợi bổ-dụng; bổ-dụng kể từ ngày... |
| bổ dụng | đgt (H. bổ: điền vào; dụng: dùng) Cử vào chức vụ gì trong biên chế Nhà nước: Bổ dụng sinh viên mới tốt nghiệp. |
| bổ dụng | đt. Sung dùng người làm một việc gì: Sự bổ-dụng công-chức cao-cấp phải căn-cứ trên tài-năng và đức-hạnh. |
| bổ dụng | đg. Cử vào một chức vụ: Bổ dụng sinh viên mới tốt nghiệp. |
| bổ dụng | Bổ dùng vào việc gì. |
| Ban tước bạ thư lệnh , sai cục chính Nguyễn Bính giảng dạy để sau này bổ dụng. |
| Bấy giờ học trò chuyên nghiệp học hành , mong được bổ dụng , nhưng mới được thi ở bộ Lễ rồi gặp loạn phải thôi. |
Hán Thương gọi các quan cũ chờ lệnh bổ dụng. |
| Nếu người nào có tài năng , tri thức văn võ , có thể cai trị dân chúng , thì trẫm sẽ tùy tài bổ dụng. |
| Trước đây , Thiếu Dĩnh làm thiêm tri Thẩm hình viện , vì can tội tham tang , bị bãi chức về làm dân , suốt đời không được bổ dụng. |
| Ngay sau khi đỗ trạng nguyên , Nguyễn Hiền được triều đình bbổ dụnglàm chức quan gì? |
* Từ tham khảo:
- lòng khòng
- lòng không dạ đói
- lòng không dạ trống
- lòng kiến dạ kiến
- lòng lại như lòng
- lòng lang dạ sói