| bơ bơ | tt. Ngơ-ngáo, vẻ mặt ngốc-nghếch, không buồn không vui: Tuồng mặt bơ-bơ. |
| bơ bơ | tt. Trơ tráo, lì lợm: Nói thẳng vào mặt mà nó cứ bơ bơ ra. |
| bơ bơ | tt, trgt Trơ tráo, không biết ngượng: Thiên hạ xì xào, nó vẫn cứ bơ bơ. |
| bơ bơ | tt. Không biết xấu hổ: Mặt bơ-bơ. |
| bơ bơ | ph. Trơ tráo không biết ngượng. |
| Trái bbơ bơlà một siêu trái cây có lợi cho gan. |
| Kem bbơ bơxay cực đặc và béo , từng muỗng vào miệng cảm nhận rõ sự mịn màng từ bơ sáp và có mùi thơm đặc trưng. |
| Cách chọn và bảo quản quả bbơ bơngon là khi ta bóp nhẹ thấy hơi mềm cầm chắc tay , không ọp. |
| Quả bbơ bơlà một nguồn vô cùng phong phú của axit oleic , một loại chất béo không bão hòa đơn có thể bổ sung cholesterol tốt HDL cũng như để cải thiện sức khỏe tổng thể và chức năng tim. |
* Từ tham khảo:
- bơ hơ
- bơ hơ bãi hãi
- bơ ke
- bơ lơ
- bơ-lu-dông
- bơ miệng