| bỏ bẵng | đt. Bỏ hẳn, lâu lắm không nghĩ đến, không nhắc đến: Bỏ bẵng việc chơi-bời. |
| bỏ bẵng | bt. Cách đã lâu, bỏ lâu rồi: Bỏ bẵng một dạo, tôi không đến chơi nhà anh ấy. |
| Tôi thấy chị chả ưa gì Lương nên bỏ bẵng không nói với chị , nhưng cũng không bảo cho Lương biết. |
★ Từ ngày có dì , mọi việc trong nhà tôi bỏ bẵng , không động chân , động tay. |
| Không chỉ chim bị suy yếu , không thể hót mà những chậu địa lan cũng thiếu sức sống khi chủ ốm , tâm trạng anh không vui , nhất là còn bị bbỏ bẵngkhông chăm sóc. |
* Từ tham khảo:
- lời nói quan tiền đấu thóc
- lời nói quan tiền tấm lụa
- lời nói tựa nhát dao
- lời ong tiếng ve
- lời qua tiếng lại
- lời ra tiếng vào