| cà giựt | đgt. Giật đi giật lại; giật giật: nắm áo cà giựt cà giựt. |
| Nhìn thằng con y chang con gà mắc dây thun cà giựt , bà Hai Nhơn đặt chung trà xuống kêu với ra : Muốn gì thì nói , đi vòng vòng tao chóng mặt tao xỉu à ! Vàng đó của má mà , đâu phải của bà Năm Góp ! Khi không dâng vàng cho người ta. |
| Rồi đến quy định của Bộ NN PTNT về việc phạt người sử dụng phân bón giả ; quy định của Bộ VH TT DL về quan tài không nắp kiếng ; rồi đến quy định phạt xe không chính chủ mặc dù cần , nhưng bất ngờ , ccà giựt, chưa được chuẩn bị tốt , tác động tiêu cực đến số đông dân chúng... phải để chậm lại việc thi hành. |
* Từ tham khảo:
- cà hẩy
- cà hớp
- cà hụp
- cà huynh
- cà huynh cà hoang
- cà hước