| cà gai | Nh. Cà dại hoa vàng. |
| cà gai | dt (thực) Loài cây mọc hoang, thân và lá có gai, quả nhỏ màu đỏ hay vàng: Cà gai không ăn được. |
| cà gai | d. 1. Thứ cà dại, có gai, quả tròn màu đỏ hay vàng, không ăn được. 2. Loài cây cùng họ với a phiện, thân, lá và quả có gai. |
| Sau đó các hộ đã chuyển nhượng đất cho một đơn vị trồng ccà gaileo. |
| Với mục tiêu được cho phép thực hiện dự án , cá nhân là thành viên của công ty khoáng sản Hòa Bình đã thỏa thuận mua lại quyền sử dụng đất của đơn vị trồng ccà gaileo trên. |
| Vậy mà chỉ sau ít ngày , bằng những tổng hợp Sở TN&MT ; lại nghiễm nhiên trở thành việc đất này của đơn vị trồng ccà gaileo , lều lãn , phương tiện cũng do đơn vị này để lạỉ ! |
| Vào một mường , một bản hoặc một gia đình người Thái Mường Lò , nếu gặp một tấm phên đan mắt cáo bằng tre nứa (tiếng Thái là ta liêu) hoặc ba nhánh cúc tần co nát cùng ba nhánh ccà gai mák quạnh thì đấy là dấu hiệu thông báo những điều kiêng kỵ nhất định. |
| Lễ ký kết chuyển giao công trình NCKH về dược liệu Ccà gaiLeo của TS Minh Khai và PGS.Ths Bích Thu cho Nam Dược Theo đó , người bệnh có thể sử dụng các sản phẩm nam dược sản xuất từ Cà Gai Leo. |
| Báo cáo kết quả nghiên cứu đề tài cấp nhà nước Nghiên cứu thuốc từ Ccà gaiLeo làm thuốc chống viêm và ức chế sự phát triển của xơ gan do tiến sĩ Nguyễn Thị Minh Khai làm chủ nhiệm chứng minh : Hoạt chất chính Glycoalcaloid trong cây Cà Gai Leo không chỉ có tác dụng ức chế sự sao chép , làm âm tính virus viêm gan B , bảo vệ gan , chống viêm gan mà còn ức chế mạnh sự phát triển xơ gan , chống oxy hóa. |
* Từ tham khảo:
- cà gật
- cà ghim
- cà gỉ
- cà giềng cà tỏi
- cà giựt
- cà hẩy