| bình thân | đt. Đứng lên, đứng tự-nhiên. |
| bình thân | đgt (H. bình: thường; thân: mình) Đứng thẳng người (cũ): Người chủ tế nghe xướng “Bình thân” liền đứng thẳng lên. |
| bình thân | đg. Đứng thẳng người (cũ). |
| bình thân | Bằng mình, ngay mình, đứng yên (tiếng xướng trong khi tế-lễ). |
| Ngày 5/9 , trao đổi với PV , ông Trần Bbình thân, Phó chủ tịch UBND huyện Hương Sơn (Hà Tĩnh) cho biết : Sau khi ANTT phản ánh về tình trạng khai thác đất trái phép tại xã Sơn Thịnh , UBND huyện đã giao cho phòng chuyên môn kiểm tra , xử lý. |
| Tại buổi tọa đàm có sự tham gia của đồng chí Trần Bbình thân, Phó Chủ tịch UBND huyện ; Ông Thái Công Anh , UVBTV huyện ủy , Chỉ huy trưởng BCH Quân sự huyện , Trưởng đoàn công tác của huyện ủy phụ trách xây dựng nông thôn mới ở xã Sơn Tây ; Thượng tá Dương Văn Trường , UVBTV , Trưởng Công an huyện. |
* Từ tham khảo:
- duyệt-hành
- duyệt-lãm
- duyệt-thực
- DUM-DA
- dun-rủi
- dùn da