| các tông | (carton) dt. Giấy dày, cứng, dùng để đóng bìa sách, làm hộp: bìa các-tông o hộp các-tông. |
| các tông | dt (Pháp: carton) Giấy dày nhiều lớp thường dùng để làm hộp đựng hàng hoá: Nhà máy giấy sản xuất nhiều loại các tông. |
| Toàn cỡ Đốp , Lép , Sếch... Đườn đưỡn gáy , đo gập ngón tay , giấy trắng như thác , bìa các tông thơm phức. |
| Khi Hiên thôi học ở thành phố về , mướn căn nhà , treo cái bảng kẻ bằng bút lông lên giấy các tông "Viết hồi ký thuê" thì Hiên gặp lại người thương của má. |
| Anh Khánh lo chất các loại tàu xe vào hộp các tông , tôi thì bận bịu với chiếc lồng chim , bể cá và các hộp diêm nhốt dế. |
Sau một hồi quát tháo mỏi miệng nhưng không ăn thua gì , cuối cùng mẹ tôi phải bằng lòng cho anh Khánh khuân theo cái hộp các tông đựng các loại xe cộ của anh. |
Y vậy , vừa xuống khỏi cầu thang , anh lao ngay đến thùng các tông nằm kế bể cá của tôi. |
| Chị nằm mơ màng , mắt đã khép lại , nhưng đôi tai vẫn hướng về phía ô cửa sổ được chắp vá bằng vài miếng bìa các tông , cách ga xép một khoảng không xa lắm. |
* Từ tham khảo:
- các-tông chun
- các-tơ
- các tư kì sự
- các-vẹt
- c ,C
- c