| cá thiều | Nh. Cá úc. |
| Tôi tiếc ở đây người ta không xài cà cuống thịt , phảí chi có những người đến mùa đi bắt đem về luộc lên để cho các bợm nhậu đưa cay , dám chắc xí quách , lỗ tai heo , khô nai , khcá thiều^`u , thịt bò lúc lắc đều thua xa một nước. |
* Từ tham khảo:
- cá thiểu
- cá thòi loi
- cá thòi lòi
- cá thối rắn xương
- cá thối từ trong xương thối ra
- cá thờn bơn