| biểu thức | dt. (t) Đại-lượng trình-bày những trị-số gồm có con số và chữ để dẫn-giải (expression). |
| biểu thức | dt. Kí hiệu hoặc tập hợp kí hiệu toán học nối với nhau bằng các dấu phép toán: biểu thức đại số o biểu thức hữu tỉ. |
| biểu thức | dt (toán) (H. biểu: tỏ ra; thức: phép) Tập hợp các số hoặc các chữ nối với nhau bằng các dấu toán học: a+b/9-7 là một bìểu thức đại số. |
| biểu thức | dt. (t.). Dùng trong: biểu-thức đại số, toàn thảy những chữ những số kết lại với nhau bởi những dấu đại-số. |
| biểu thức | d. (toán). Tập hợp các chữ và các số liên lạc với nhau bằng những dấu của các phép tính đại số. |
| 62 63 = 1 ; thay đổi chỉ môt phần tử (chữ số hoặc các nét) , hãy làm cho bbiểu thứctrên đúng. |
| Dữ liệu mà Apple chia sẻ cho các nhà phát triển là một sơ đồ thô khuôn mặt của người dùng cùng với 50 bbiểu thứckhác nhau. |
| Một xe vượt trọng tải là xe có khối lượng chở lớn hơn trọng tải ; và khi đó , từ các bbiểu thức(1) và (2) ta cũng có Khối lượng toàn bộ > Tổng khối lượng lớn nhất (3) Khi xe vượt trọng tải , nó có thể gây tai nạn trên đường , chẳng hạn do nổ lốp , đổ vỡ thùng xe , gẫy nhíp hoặc khung gầm , mất tác dụng lái và phanh hay bị lật khi vào đường vòng do quán tính lớn , v.v. |
| Khi đó , mối tương quan này được biểu thị bằng bbiểu thức: P = k.w (2) Trong đó :P Phản lực nền đất. |
| Khi đó , mối tương quan này được biểu thị bằng bbiểu thức:P = k.w(2)Trong đó :P Phản lực nền đất.k Hệ số tỷ lệ tương quan , gọi là mô đun phản lực (hay hệ số nền).Như vậy , đất nền được coi như một lớp chất lỏng có mật độ rất cao , hoặc như là một tổ hợp lắp ghép những chiếc lò so. |
* Từ tham khảo:
- biểu thức đại số
- biểu thức đại số bằng nhau
- biểu thức đồng nhất
- biểu thức hữu tỉ
- biểu thức nguyên
- biểu thức phân