| bửu bối | dt. Vật quý, hiếm có // (truyền): Phép tiên, phép thầy rùa: Luyện bửu-bối // (bạc): Máy-móc để cờ-bạc gian-lận // (lóng) Bộ-phận sinh-dục: Ngồi đưa bửu-bối ra. |
| bửu bối | Nh. Bảo bối. |
| bửu bối | dt (H. bửu: như bảo nghĩa là quí; bối: loài sò quí) Vật quí giá: Giữ vật kỉ niệm như bửu bối. |
| bửu bối | d. 1. Của quí báu. 2. Vật có tác dụng sinh ra phép lạ của thần tiên, theo mê tín. |
| Không ít bạn trẻ đã vượt trội với mức lương cao hơn người có cùng chuyên môn vì tu luyện được bbửu bốilà các ngoại ngữ hiếm như tiếng Nhật , Thái , Indonesia , Khmer... Nếu người theo học có mục đích rõ ràng , ngoại ngữ hiếm sẽ tạo nhiều cơ hội cho người học sau này. |
* Từ tham khảo:
- cá thia quen chậu, chồn đen quen hang
- cá thia thia
- cá thiều
- cá thiểu
- cá thòi loi
- cá thòi lòi