| buổi trưa | dt. Khoảng thời gian trước và sau lúc Mặt Trời đứng bóng một tiếng đồng hồ: nghỉ buổi trưa o Trẻ con làm ồn ào suốt buổi trưa, không ai nghỉ ngơi được. |
| Một buổi trưa nắng gắt , cuối hè. |
| Theo lối tỉnh thiềng , cơm sáng ăn vào bbuổi trưa, và cơm trưa ăn vào buổi tối ". |
| buổi trưa hôm ấy nóng quá , Trác nằm trên võng , ru con ngủ , rồi mệt quá cũng ngủ thiếp đi lúc nào không rõ. |
| Một buổi trưa chúa nhật , về mùa đông. |
buổi trưa , vừa ăn cơm sáng xong và đương ủ rũ đứng ti lan can nhìn ra biển , Chương đã thấy người nhà bà phủ đến mời , Chương cũng muốn quên sự đau đớn , liền nhận lời ngay , và đi thay quần áo. |
| buổi trưa , khi thầy em nghỉ , em cùng em gái ra vườn tìm mầm hồng ăn. |
* Từ tham khảo:
- buổi túi
- buồm
- buồm
- buồm
- buồm bẻ lái gãy
- buôn