| búng | dt. (thực) C/g. Dao-leo, loại cây to thân suôn, vỏ láng, lá to mặt tròn, chót nhọn, có lông ở bề trái; nang có nhiều hột; vỏ cây nhuận-trường, thanh-huyết; gỗ mềm, nhẹ (Tetrameles nudiflora). |
| búng | đt. Dùng ngón tay cái đè đầu ngón trỏ hoặc ngón giữa rồi bật ngón ấy ra mạnh: Búng mũi, búng tay, đánh búng // Dùng chân đá ngang hoặc đá ngược ra sau: Cho một búng tay hàm; ngựa búng, tôm búng, dế búng, cào-cào búng, châu-chấu búng. |
| búng | dt. Nhúm, số lượng kẹp giữa ngón cái và ngón trỏ: Một búng muối, một búng tiêu // Ngụm, sức chứa-đựng trong miệng ngậm lại: Một nước, một búng rượu; Ngồi buồn nhớ mẹ ta xưa, Miệng nhai cơm búng lưỡi lừa cá xương (CD) |
| búng | - 1 đg. 1 Co một đầu ngón tay ép chặt vào đầu ngón tay khác (thường là ngón cái), rồi bật mạnh. Búng tay. Búng vào má. 2 Bật bằng đầu ngón tay để làm cho vật nhỏ quay tít. Búng đồng tiền. Búng con quay. 3 (chm.). Dùng sức mười đầu ngón tay chuyền quả bóng đi khi bóng cao hơn ngực. Búng bóng chuyền. 4 (Tôm) co và nẩy mình lên để di chuyển. Con tôm búng tanh tách. - 2 I đg. Phồng má ngậm đầy trong miệng. - II d. Lượng chứa đầy trong miệng phồng má. Ngậm một cơm. |
| búng | dt. Trai nhỏ sống ở vùng nước ngọt: bắt được rổ búng. |
| búng | I. đgt. Ngậm đầy trong miệng đến mức phồng má lên: búng cơm. II. dt. Lượng thức ăn thức uống chứa phồng mồm: ngậm một búng cơm. |
| búng | đgt. 1. Ép chặt một đầu ngón tay vào đầu ngón tay cái rồi bật mạnh: búng mấy cái vào má. 2. Bật đầu ngón tay cho vật nhỏ quay tít: búng đồng tiền. 3. Dùng sức bật mười đầu ngón tay để chuyền quả bóng cao lên: búng bóng cao lên cho đồng đội đập qua lưới. 4. (Tôm) co mình và bật mạnh để di chuyển: Tôm tép búng tanh tách. |
| búng | đgt 1. Để đầu ngón tay trỏ hay ngón tay giữa vào đầu ngón tay cái rồi bật mạnh ra: Búng tai. 2. Vê mạnh đầu ngón tay cái, ngón tay trỏ và ngón tay giữa làm cho một vật quay tròn: Búng đồng tiền. 3. Làm nhanh và nhẹ nhàng: Búng một cái là xong. |
| búng | tt Nói má phồng lên vì miệng ngậm đầy: Má búng không nói được. |
| búng | đt. 1. Làm phồng má (làm nủng hay ngậm vật gì tròn lớn). 2. dt. Một miệng: Ngậm một búng cơm trong miệng. |
| búng | đt. 1. Để hai đầu ngón tay trỏ và ngón tay cái khít lại rồi bật mạnh ra. 2. Cái búng. // Búng tay. Búng mũi. |
| búng | đg. 1. Để đầu ngón tay giữa vào đầu ngón tay cái rồi bật ra thật mạnh. 2. Lấy tay làm cho một vật xoay tròn: Búng đồng tiền. 3. Làm dễ dàng như búng ngón tay: Búng một cái là xong. |
| búng | Để đầu ngón tay ấn vào phía trong đầu ngón tay cái rồi bật mạnh ra: Búng một cái thì ngã. |
| Chúng búng nhẹ cái thân màu nâu đậm và trơn tuột từ chiếc lá này sang chiếc la khác , và chưa kịp cảnh giác , chúng đã chui được vào dưới lớp quần áo ta rồi. |
| ông cụ già thong thả đứng dậy , búng tay bóc... boóc mấy cái. |
| Má nó thì ngồi nhai trầu trong xe bên cạnh có người vú em đang bung búng vào những sợi dây dàn để dỗ em nín khóc. |
A ha , Võ Tòng ? Cả tháng nay không gặp ! Một người đàn ông búng đầu ngón tay canh cách vào cổ chai rượu , lắc lắc đôi vai , khề khà hát : “Võ Tòng mà đả hổ Tại Kiến Dương Cang Gặp anh thời giữa đàng... " Con chó nhe nanh , lông gáy dựng lên , hai chân trước chồm chồm ra bóng tối sủa dữ dội. |
Võ Tòng búng vào miệng bát một cái , tức thời con vật đưa hai tay dài nguều ngào ra bưng cái bát nâng lên ngang mặt lắc lư đi đến chìa ra trước mặt ông cụ già ông cụ già cầm chai róc thêm rượu vào đầy bát và hất hàm về phía Võ Tòng. |
Cái gì lóc bóc như cá ăn vậy , Cò ? Tôm tít búng đấy , chứ có rắn đâu mà sợ mấy ? Thằng nhát quá ! Tôi nghe nó nói , có phần vững bụng hơn , bèn thò tay xuống khoát nước lên rửa mặt. |
* Từ tham khảo:
- búng báng
- búng ra sữa
- bụng
- bụng bàn mai, chân ống sậy
- bụng báng
- bụng bảo dạ