| bị thể | t. Đủ lối, đủ thể thức (cũ). |
| bị thể | Đủ lối. |
| Quần đảo Trường Sa của VN cũng bbị thểhiện dưới cái tên Nam sa quần đảo tên gọi phi pháp do Trung Quốc đặt ra. |
| Nhà cung cấp giày , quần áo thể thao và sản xuất thiết bbị thểthao lớn nhất thế giới này có giá trị lên đến 29 ,6 tỷ USD tính đến hết năm 2017. |
| Chúng thuộc danh mục thiết bbị thểthao 71000000 của Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế. |
| * Mua những trang thiết bbị thểthao có giá vừa túi tiền để thử chơi tại nhà. |
* Từ tham khảo:
- gác cu
- gác-đa-vu
- gác-dan
- gác-dang
- gác-đê-nan
- gác-điêng