| bơm | đt. Thụt, đưa hơi, dầu hoặc nước tới chỗ theo ý muốn, với dụng-cụ (pomper). // dt. Dụng-cụ để bơm (pompe). |
| bơm | - I d. Dụng cụ dùng để đưa chất lỏng, chất khí từ một nơi đến nơi khác, hoặc để nén khí, hút khí. Bơm chữa cháy. Chiếc bơm xe đạp (dùng để bơm bánh xe đạp). - II đg. 1 Đưa chất lỏng hoặc chất khí từ một nơi đến nơi khác bằng . Máy bơm nước. Bơm thuốc trừ sâu. Quả bóng bơm căng. Bơm xe (bơm bánh xe). 2 (thường nói bơm to, bơm phồng). Nói cho thành ra quá mức (hàm ý chê). Bơm phồng khó khăn. |
| bơm | I. dt. Dụng cụ dùng để đưa chất lỏng, chất khí từ nơi này đến nơi khác hoặc để nén khí, hút khí: chiếc bơm xe đạp o bơm hút nước. II. đgt. 1. Dùng bơm để đưa chất lỏng, chất khí từ nơi này đến nơi khác: bơm nước o bơm quả bóng cho thật căng. 2. Nói quá mức về mặt nào đó: bơm phồng thành tích o bơm phồng khó khăn. |
| bơm | dt (Pháp: pompe) Dụng cụ dùng để chuyển một chất lỏng từ chỗ này đến chỗ khác, hoặc đưa chất khí vào một bộ phận để làm phồng lên: Máy bơm chữa cháy; Cái bơm xe đạp. đgt 1. Dùng bơm để chuyển chất lỏng hay đưa chất khí vào một bộ phận: Bơm nước lên mái nhà đương cháy; Bơm bánh xe ô-tô. 2. Thổi phồng quá mức ưu điểm của ai để nịnh hoặc để châm biếm: Anh ta bơm thủ trưởng đấy; Đừng nghe nó bơm mà dại. |
| bơm | đt. 1. Thụt không khí hay nước vào chỗ không trống hay một lỗ nào. 2. đt. Khí-cụ dùng để thụt nước lên hay thụt nước xuống. // Bơm hút. Bơm hút và thụt. Bơm hơi. Bơm nén hơi. Bơm vòi rồng. Bơm ly-tâm. |
| bơm | I. d. Máy dùng để chuyển một chất lỏng từ chỗ thấp đến chỗ cao, hoặc từ chỗ áp suất thấp đến chỗ áp suất cao, hay ngược lại. II. đg. 1. Dùng ống bơm để đẩy hơi hoặc một chất khác vào một vật gì: Bơm bánh xe đạp. 2. Dùng ống bơm để chuyển nước từ chỗ này sang chỗ khác. 3. Thổi phồng ưu điểm của một người để nịnh hoặc để châm biếm. |
| bơm | Bởi tiếng "pomper" nói chạnh. Dùng ống thụt mà cho không-khí hay nước vào vật gì, hoặc lấy ở vật gì ra: Bơm hơi vào bánh xe. |
| ăn xong , trong khoảng thời gian vợ chải chuốt , thay quần áo anh rửa bát đũa , bơm xe. |
| Ăn xong , vợ cho con ăn , anh rửa dọn và bơm xe. |
| Anh đành lau miệng cho con rửa mặt thay quần áo buộc chắc lại cái ghế mây , bơm xe rồi hai bố con đi ăn phở. |
| Cần nước thì phải chạy ngược chạy xuôi , mổ gà lợn lạy lục trên huyện , thuê trong , thuê ngoài các loại máy về bơm. |
| Giữa cái bụng tròn như quả bóng bơm căng của nó , một sợi dây nịt mới toanh thắt ngang. |
| Đẹp như thế mới là đẹp , yêu đến thế mới là yêu ! Cái đẹp của ngày tết phủ áo nhung tím , quàng khăn lụa màu , dận lên giầy nhung đen , đâu có thể so sánh được ? Ai cũng có thể bị huyễn hoặc vì vàng son , ai cũng có thể mê say nhất thời những cái lông nheo giả uốn cong lên như đào chiếu bóng , những cái vú nhân tạo bằng bơmsu bơm , những cái điệu bộ nhân tạo đi vắt va vắt vẻo , những mái tóc " mượn " của các mỹ viện , những mùi thơm vương giả... Nhưng rồi có một lúc người xế bóng sẽ thấy rằng cái đẹp của quê hương ta là cái đẹp của cỏ biếc , xoan đào , hương thơm của ta là hương thơm của cau xanh , lúa vàng chứ đâu phải cái đẹp của con mắt xếch vẽ xanh , của tấm mini mời mọc " tí ti thôi nhé' ;' ;' ;' ; , của đôi môi tô theo kiểu Mỹ trông như môi người chết trôi ; mà cũng đâu có phải là hương thơm của dầu thơm " Santalia " , " Kiss Me " hoà với hơi người tạo thành một mùi thú vật đang kỳ " con nước ". |
* Từ tham khảo:
- bơm bằng khí nén
- bơm bê tông
- bơm bột giấy
- bơm cảm ứng
- bơm chân không
- bơm giếng