| bời | tt. Ngổn ngang, chồng chất lắm thứ, lắm nỗi: đầu óc rối bời. |
| bời | trgt ý nói rối ren lắm: Công việc rối bời. |
| bời | tt. Ngổ-ngang, bối-rối: Tin nhạn vẩn, lá thơ bời (Ng.Du). |
| bời | ph. Nh. Bời bời: Rối bời. |
| bời | Ngổn-ngang bối-rối: Tin nhạn vẩn, lá thơ bời (K). |
| " Bà căn vặn hỏi han mãi , thấy ai cũng khen Trác là người ngoan ngoãn , bà liền tìm cách đi lại chơi bời với bà Thân. |
| Sẵn của không cần phải nhờ vả ai nên bà chẳng muốn chơi bời với các bà cùng tuổi trong làng. |
| Tuy thế nhưng cậu cũng không hề chơi bbờibê tha. |
Trác nghe chuyện cũng sung sướng cười , và vẻ mặt cảm động nghĩ đến người anh chỉ biết cặm cụi làm lụng chẳng bao giờ đua chúng bạn chơi bbờihội hè. |
| Chàng cho chỉ có nghỉ chơi bời là hơn cả , nhưng nghĩ đến bao nhiêu ngươi khác nhà giàu đã chết vì ho lao sau mấy năm nghĩ ngơi tĩnh dưỡng hết sức , chàng biết nghỉ chỉ để kéo dài cái hạn bệnh ra được nhiều mà thôi. |
| Chàng đã chán sự chơi bời đi quanh quẩn cũng chỉ có chừng ấy thứ. |
* Từ tham khảo:
- bời bời
- bời bời
- bời lời
- bời lời
- bời lời đẹc
- bời lời vàng