| bỉ mặt | trt. Khinh-khi ra mặt, việc làm gián-tiếp có tính-cách khi người. |
| bỉ mặt | - đgt. Khinh, coi không ra gì: làm bỉ mặt bạn bè. |
| bỉ mặt | đgt Khinh bỉ; Coi rẻ: Nó hơn gì ai mà nó lại bỉ mặt người ta. |
| bỉ mặt | dt. Làm cho xấu, khinh khi. |
| bỉ mặt | đg. Khinh bỉ, coi rẻ. |
| à , ra nhà nó quen thói hà hiếp thiên hạ rẻ rúng , bỉ mặt ai cũng được. |
| à , ra nhà nó quen thói hà hiếp thiên hạ rẻ rúng , bỉ mặt ai cũng được. |
Rồi đến tiếng ông Thủ quỹ : Rồi hãy đi múc nước ! Mày đi rót một tí nước mắm vào đây cái đã ! Rồi đến lượt ông lý cựu vắt lại : Các ông đừng có bỉ mặt nhau ! Tôi đương bảo nó đi lấy thêm rượu , các ông lại nỡ vỗ vào mặt tôi , người này sai nó việc này , người kia sai nó việc khác... Khỉnh nhau vừa vừa chứ ! Bạo dạn chị Dậu bước lên cửa đình , hạ cái mê nón ở trên đầu xuống : Chào các cụ , chào các ông. |
* Từ tham khảo:
- chiên xào
- chiên ghẻ
- CHIỆNG-ẢNH
- chiêu-cổ
- chiêu-cung
- chiên cừu