| bôn sê vích | I. dt. 1. Người đảng viên Đảng Cộng sản Nga hoặc người theo chủ nghĩa bôn-sê-vích nói chung. II. tt. Theo chủ nghĩa bôn-sê-vích, chủ nghĩa Mác-Lênin: một đảng viên bôn-sê-vích. |
| bôn sê vích | tt (Nga bolchevick nghĩa là theo phe đa số) Theo chủ nghĩa mác-xít ở Liên-xô cũ: Đấu tranh theo tinh thần bôn-sê-vích. |
| Trước tình hình này , V.I.Lê nin và Ðảng Bbôn sê víchđã xác định Cách mạng Nga cần chuyển từ cách mạng dân chủ tư sản sang cách mạng xã hội chủ nghĩa. |
| Ðầu tháng 7 1917 , Chính phủ lâm thời công khai đàn áp các phong trào đấu tranh quần chúng và bắt giam các đảng viên Ðảng Bbôn sê vích. |
| Ðầu tháng 8 1917 , Ðại hội lần thứ VI Ðảng Bbôn sê víchhọp bán công khai ở Pê trô grát. |
| Ngày 10 10 1917 , Hội nghị Ủy ban T.Ư Ðảng Bbôn sê víchđã họp dưới sự chỉ đạo của V.I.Lê nin. |
| Ngày 16 10 1917 , Ủy ban T.Ư Ðảng Bbôn sê víchthành lập Trung tâm quân sự cách mạng để lãnh đạo cuộc khởi nghĩa trong cả nước. |
| Các tổ chức Ðảng Bbôn sê víchtích cực triển khai những công việc cần thiết trên các mặt chính trị tư tưởng , tổ chức và kỹ thuật quân sự để tiến tới khởi nghĩa vũ trang. |
* Từ tham khảo:
- bôn tập
- bôn tẩu
- bôn xu
- bồn
- bồn
- bồn binh