| bĩ cực | tt (H. bĩ: bế tắc; cực: hết) Nói vận rủi đã hết: Có khi bĩ cực đến tuần thái lai (QSDC). |
| Trong cơn bbĩ cựctrước tác động sâu sắc có tính thời đại bởi sự sụp đổ của Liên Xô , có không ít kẻ hoài nghi , xét lại chủ nghĩa Mác Lênin và Cách mạng Tháng Mười Nga. |
| Trong cơn bbĩ cực, Sanchez tâm sự với đồng đội đàn anh Arturo Norambuena. |
| Liên minh châu Âu 2017 : Qua cơn bbĩ cực? |
| Anh chị Khuyến Huế đang rất mong nhận được sự giúp đỡ của những tấm lòng hảo tâm để vượt qua cơn bbĩ cựcnày. |
| Vượt lên cơn bbĩ cựcVòng nguyệt quế dành cho Huệ không phải ngẫu nhiên. |
| Nói là thay đổi nhẹ là bởi có rất ít khác biệt tới từ ĐT Đức này so với tập thể bbĩ cựcở Nga. |
* Từ tham khảo:
- ngộ-mậu
- ngồi chồm-hổm
- ngộn-ngộn
- ngơ-ngẩn
- ngợ-ngợ
- ngợm