| bồi bếp | dt. Những người giúp việc nhà và nấu ăn. |
| bồi bếp | dt. Người đàn ông đi ở, phục dịch các nghề như bồi và bếp nói chung: làm bồi bếp trong các nhà giàu. |
| bồi bếp | dt Những người hầu hạ thực dân trước kia trong mọi mặt công việc: Chúng không ngờ bồi bếp của chúng lại là những chiến sĩ cách mạng. |
| bồi bếp | d. Từ chung chỉ những người làm bồi làm bếp cho thực dân trong chế độ cũ. |
| Vì chưa quen xứ thuộc địa và cũng để thoải mái trong khi lương rất cao nên họ cần có người giúp việc để đi chợ , khâu vá , đánh xe ngựa , bồi bếp... Một bên cần việc , một bên có như cầu đã ra đời nghề giúp việc. |
| Bên trong , nhiều đồng bào họ , may mắn hơn phần lớn là bbồi bếp đến sứ quán từ sáng sớm với ông chủ làm việc ở đấy. |
* Từ tham khảo:
- bồi bổ
- bồi bút
- bồi dưỡng
- bồi đắp
- bồi boàn
- bồi hồi