| bồi bàn | dt. Hoả-kế, dọn-bàn, người đặt bàn ăn, bưng mâm, rót rượu, v.v... |
| bồi bàn | dt. Người chuyên phục vụ bàn ăn trong xã hội cũ hoặc xã hội tư bản: làm bồi bàn ở khách sạn. |
| bồi bàn | dt Người phục vụ ở bàn ăn trong khách sạn hay trong nhà hàng (cũ): Người bồi bàn trước kia nay đã là một kĩ sư. |
| bồi bàn | d. Người phục vụ ở bàn ăn trong các khách sạn, trong chế độ cũ. |
| Nữ bbồi bànthành triệu phú nhờ đăng video dạy làm đồ chơi. |
| Tháng 2/2015 , khi đang làm bbồi bàncho nhà hàng của anh trai , Garcia đăng tải video dạy làm mỹ phẩm handmade lên YouTube mỗi tuần. |
| Nhân viên bbồi bànMiễn là bạn chịu khó , không nề hà việc chạy quanh nhà hàng , đổ mồ hôi và luôn phải tươi cười , bồi bàn là một công việc khởi đầu đơn giản nhất dành cho bạn. |
| Nhân viên pha chế (Barista) Công việc này khá gần với bbồi bàn, nhưng những kỹ năng pha chế luôn được đánh giá cao trong ngành dịch vụ khách hàng. |
| Nếu chịu khó , bạn có thể làm bbồi bànhoặc nhân viên vệ sinh trên du thuyền , vị trí này không đòi hỏi nhiều kiến thức hay kỹ năng. |
| 6 công việc đó bao gồm nấu ăn , bbồi bàn, làm việc chuồng trại , đội chế biến , đội dự bị và nhóm làm nông (trồng vườn , trồng trọt , lấy củi , chế tạo đường , chăm sóc cây cảnh , bảo trì đường). |
* Từ tham khảo:
- bồi bếp
- bồi bổ
- bồi bút
- bồi dưỡng
- bồi đắp
- bồi boàn