| béo múp | tt. Béo nây tròn, trông múp míp: Con lợn béo múp. |
| béo múp | t. Béo đến nỗi không trông thấy đầu xương. |
| Hiệu phó phụ trách cơ sở vật chất hùng hục nhiệt tình nhưng cũng bị giáo viên bảo : “Thằng cha liếm bọt các mối đầu tư lớn nhỏ , béo múp đầu !” Vẫn còn khoa toán , mấy ông thày đứng tuổi , dạy xong mở cơm hộp vừa ăn vừa kẻ vẽ lung tung trên mặt bàn. |
| " Nhìn những con sâu to bằng khoảng ngón tay cái , trắng nõn nà , béo múp míp , quằn quại trong đống đất tơi trộn xơ dừa , tôi chưa cần cho vào miệng đã thấy nhầy nhụa trong cuống họng. |
| Xoa xoa đôi bàn tay béo múp míp , y mời mọi người uống. |
Tôi thét : Cớ sao dám kéo bè kéo cánh ra bắt nạt em Nhà Trò yếu ớt thế kiả Chúng mày có của ăn của để , đứa nào cũng béo múp mông đít cả lượt như thế kia mà tính đòi nó một tí tẹo nợ đã mấy đời rồi là không được. |
| A lê hấp để nguyên con ngỗng béo múp phập hàm răng vào cái lườn vàng rộm mà ngấu mà nghiến. |
| Chiếc bánh giò nóng hổi , bbéo múpđược ủ nóng trong nồi tỏa hương nghi ngút. |
* Từ tham khảo:
- béo ngấy, gầy tanh
- béo như bò mộng
- béo như bồ sứt cạp
- béo như chim men ràng
- béo như chim ra giàng
- béo như con bò mộng