| bệnh trạng | dt. Sự biến-chuyển của chứng bệnh đang khi được trị: Xem giấy coi bệnh-trạng hôm nay ra sao? |
| bệnh trạng | dt. Trạng thái bệnh: Bệnh trạng khá trầm trọng |
| bệnh trạng | dt (H. trạng: trạng thái) Trạng thái bệnh của một người ốm: Bệnh trạng của anh ấy không đến nỗi nguy kịch. |
| bệnh trạng | dt. Cách thay đổi, biến-chuyển của bịnh. |
| bệnh trạng | d. Tình hình hiện tại của bệnh. |
| Từ lúc đứa bé ốm , chẳng bao giờ mợ hỏi han bệnh trạng ra sao. |
| Những lúc nàng muốn hỏi thăm chồng để xem bệnh trạng , mợ phán cũng ngăn cấm. |
Thảo đoán là vì có chuyện bực tức gì khác chứ không phải là bệnh trạng nguy kịch mà Loan thốt ra những câu chán nản ấy. |
Khi về đến nhà , cố giữ vẻ mặt thản nhiên , vì nàng muốn giấu không cho ai biết bệnh trạng đứa bé. |
| Chàng cũng định liều vác mặt về nhà , cho dù ê mặt đến đâu cũng cam chịu , quí hồ biết được bệnh trạng của Liên ra sao. |
Giữa lúc Mai luống cuống lo sợ về bệnh trạng của Huy , về cách xoay tiền thuốc thang thì ông lão Hạnh tới Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- bệnh trùng xoắn
- bệnh truyền
- bệnh truyền nhiễm
- bệnh tự nhiễm trùng
- bệnh tưởng
- bệnh u gỗ