| bệnh than | dt. (bh) Bệnh truyền-nhiễm nguy-hiểm do một loại trực-trùng có thể sống rất lâu ở đất gây ra, cách trị được Pasteur tìm ra năm 1881 (charbon). |
| Cùng ngày , Chỉ huy lực lượng Bảo vệ phóng xạ , hóa học và sinh học thuộc quân đội Nga Igor Kirillov khẳng định theo tài liệu mà Bộ Quốc phòng Nga có được , trong danh sách ưu tiên nghiên cứu của Mỹ tại phòng thí nghiệm ở Gruzia có "các tác nhân tiềm năng của vũ khí sinh học như những tác nhân gây bệnh tularemia , bbệnh than, brucella , sốt xuất huyết , sốt xuất huyết Crimea Congo và các bệnh khác truyền nhiễm qua côn trùng hút máu.". |
| Tuy nhiên vào thời điểm Chiến tranh thế giới thứ hai , chính phủ Anh đã mua lại thị trấn này sử dụng trong việc phát triển và thử nghiệm vũ khí sinh học , đặc biệt là bbệnh than. |
| Bên cạnh đó , cây công nghiệp này cũng đang bị bbệnh thanthư và sâu xanh cắn phá. |
| Nằm ở vịnh Gruinard , hòn đảo này đã bị bỏ hoang trong nhiều thập kỷ sau khi các nhà khoa học Anh đã thử nghiệm vi khuẩn bbệnh thantại đây vào năm 1942 , khi chiến tranh thế giới thứ hai đang diễn ra. |
| Ngày nay , nhiều người tin rằng các sinh vật trên hòn đảo này vẫn còn nhiễm bào tử bbệnh thanvà địa điểm này vẫn còn là bí ẩn. |
* Từ tham khảo:
- bụt không thèm ăn mày ma
- bụt Nam Xang lại từ oản chiêm
- bụt nhiều oản ít
- bụt trên toà gà nào dám mổ mắt
- buy-rô
- buy-vét