| bệnh nghiện | dt. Chứng nghiện (ghiền) thuốc phiện. |
| Có lẽ vì thế Allen bị nhiễm bệnh con gái là bệnh nghiện mua sắm. |
| Giữa cảnh nhốn nháo ấy , có một thanh niên mặt trắng bủng như mắc bệnh nghiện đang cố len lỏi từ đám người này sang đám người khác. |
| Route 66 đã đáp ứng nhu cầu di chuyển và dần trở thành căn bbệnh nghiệnxe hơi của người dân Mỹ cho tới tận ngày nay. |
| Chỉ cần viết Sex và cụm từ Bbệnh nghiệntình dục là có thực? |
| Những lời khuyên hữu ích của chuyên gia Rebecca Dakin Nếu bạn cảm thấy mình đang có sự gia tăng những ham muốn nhất định trong tình dục , hãy tìm kiếm trên mạng trước tiên và xem liệu bạn có những triệu chứng của bbệnh nghiệnsex hay không. |
| Chưa kể , chúng ta đang có bbệnh nghiệnkiểm tra , chắc phải hấp dẫn lắm mới mắc bệnh nghiện nàỷ |
* Từ tham khảo:
- gia sự
- gia tài
- gia tăng
- gia tâm
- gia thanh
- gia thần