| bên phải | dt. X. Bên mặt. |
| bên phải | dt. Nht. Bên hữu. |
| Trong lúc chờ đợi mà thấy con về , bao giờ bà cũng chỉ có một câu nói như để mắng yêu con : Gớm , mày làm tao mong sốt cả ruột ! Gần Ô Cầu Giấy từ phía Hà Nội đi xuống , xế bbên phảichừng 100 thước tây , một toà nhà làm theo lối mới. |
| Tiếng cười nói ồn ào bên tai chàng quay nhìn sang bên phải. |
| Cái sẹo bóng ở thái dương phía trái , mái tóc rẽ đường ngôi bên phải cũng che gần kín hắn , nó không lồ lộ như trước kia khi tóc chàng chải lật. |
Hừ hừ ! Ông Canh gật gù có vẻ e ngại : Cô có thấy đau ở ngang thắt lưng bên phải không ? Bẩm có , đau lắm. |
Anh khe khẽ cử động chân tay , thì biết chân bên phải như bị tê liệt. |
| Tôi theo con đường nhỏ ở ven đồi , qua hai dẫy phố , một cái chợ nhỏ , rồi rẽ về bên phải. |
* Từ tham khảo:
- kẻ đầy thưng khinh người lưng đấu
- kẻ đón người đưa
- kẻ gian
- kẻ giúp công, người giúp của
- kẻ hay người dở
- kẻ hầu người hạ