| bên nội | dt. Tất cả cha mẹ, bà-con của cha mình. |
| bên nội | tt, trgt Thuộc họ hàng nhà cha hoặc nhà chồng: Bà con bên nội; Chị ấy lo lắng đầy đủ công việc bên nội. |
| bên nội | dt. Phía ba con bên cha. |
| bên nội | t. Họ hàng thuộc về đằng nhà cha hoặc nhà chồng. |
| Họ hàng bên nội Hà Lan hầu hết đều đi làm ăn xa , chỉ có ba Hà Lan là ở lại làng. |
| Nhà văn đã viết trong Cỏ dại và Tự truyện có lần kể với tôi là gia đình bên nội bên ngoại ông nghèo lắm , đến sinh ngày nào con cháu cũng không biết. |
| Bên ngoại cách bên nội độ vài cây số ; lâu lâu , bà má tội nghiệp mới được phép đến thăm hai cậu con trai , mà cũng chỉ đứng ngoài cửa , chứ không vào nhà ; rồi lại lâu lâu , hai cậu con trai lại trốn về thăm má , thăm ngoại , cho đỡ nhớ thương. |
| Và Doumer đã công bố kế hoạch xây cầu Long Biên bắc qua sông Hồng với đầu cầu bên nội đô là bến đò chùa Móc , đầu bên kia là bến đò Ái Mộ. |
| Và cũng để thuận tiện cho hành khách đi tàu , năm 1930 , chính quyền cho xây ga ở đầu cầu bên nội thành đặt tên là ga Đầu Cầu (sau này đổi thành ga Long Biên). |
| Đầu năm cha mẹ và con cái ăn mặc quần áo rách rưới đóng giả làm ăn mày vào nhà ông bà bên nội bên ngoại xin tiền. |
* Từ tham khảo:
- đại lãn
- đại lãn chờ sung
- đại lãn nằm gốc cây sung
- đại lão
- đại lăng
- đại lễ