| bò lê bò la | Bò khắp nơi dưới đất, thường nói về trẻ em thiếu sự chăm nom: để em bò lê bò la cả buổi sáng. |
| bò lê bò la | ng Như Bò la bò lết: Mẹ chẳng trông con, để nó bò lê bò la thế này ư?. |
| bò lê bò la | đg. Nói trẻ con bò dưới đất, nhem nhuốc, thiếu người trông nom. |
| Những bàn tay bám núi bbò lê bò labẩn thỉu , nhặt những con côn trùng lạ như dòi bọ bám ở chân , rồi những bàn tay vừa bốc xương người , thậm chí bóp xương vụn thành bột , được lau tạm vào vạt áo , rồi bẻ bánh mì chia nhau ăn. |
* Từ tham khảo:
- bò lê bò quàng
- bò lê kéo càng
- bò lúc lắc
- bò lụi
- bò như cua
- bò như rùa