| bít | đt. Ngăn, chận, lấp, chắn, làm mất lối giao-thông: Bưng bít, hàn bít, lấp bít, rào bít. |
| bít | - 1 dt. (Anh: bit) Từ tin học chỉ đơn vị thông tin nhỏ nhất: Bít chỉ có thể có một trong hai giá trị 0 hoặc 1. - 2 đgt. 1. Nhét vật gì vào một cái khe: Bít khe cửa cho khỏi có gió lọt vào 2. Làm cho tắc, không thông: Thương nhau sao bít đường đi lối về (cd). |
| bít | dt. 1. Đơn vị thông tin nhỏ nhất, chỉ có một trong hai giá trị, thường được kí hiệu bằng và 1. 2. Đơn vị nhớ nhỏ nhất dùng trong ngành tin học, có thể có một trong hai giá trị 1 và 0 (hai trạng thái đúng và sai): số bít mỗi giây o hai số kề nhau chỉ khác nhau ở một bít 0 đảo ngược các bít. |
| bít | Nh. Bịt. |
| bít | đgt. Bứt, hái: bít trấy cam. |
| bít | dt (Anh: bit) Từ tin học chỉ đơn vị thông tin nhỏ nhất: Bít chỉ có thể có một trong hai giá trị 0 hoặc 1. |
| bít | đgt 1. Nhét vật gì vào một cái khe: Bít khe cửa cho khỏi có gió lọt vào. 2. Làm cho tắc, không thông: Thương nhau sao bít đường đi lối về (cd). |
| bít | dt. Bưng kín, ngăn, rào: Bít được miệng vò, ai bít được miệng (T.ng.) - Rào ngăn, cổng đóng mà chi, Thương nhau sao biết đường đi lối về (C.d) |
| bít | đg. 1. Nhét vật gì vào cho kín: Bít khe hở. 2. Ngăn, làm cho tắc không thông: Rào ngăn cổng đóng mà chi, Thương nhau sao bít đường đi lối về? (cd). |
| bít | Bưng kín, ngăn lấp, rào dậu: Bít lối, Bít được miệng bình, miệng vò, ai bít được miệng o miệng dì (T-ng). |
| Nhưng sao đã bịa đặt lại còn bưng bít , giấu giếm ? Thật Chương phân vân khó hiểu. |
Tân giơ lên cho vợ xem một đôi bít tất len trắng xinh đẹp. |
| Gần đấy là những quán chợ xiêu vẹo đứng bao bọc một căn nhà gạch có gác bưng bít như một cái tổ chim , nhà của một người giàu trong làng làm ra để bán hàng. |
Ai lên điếu dạn quai dài Cái xe bít bạc Cái bát gỗ trắng Nó kêu canh cách Cái điếu bít vàng Ngon thật là ngon. |
| Hai người đàn bà còn trẻ , dong dỏng cao , đều mặc một kiểu áo bít bùng may hở cổ xuống gần giữa ngực , mỗi người đội trên đầu một vò nước bằng đất sét nung , chậm rãi bước sau xe. |
| Nào cái áo nhiễu tây màu cà phê sữa Năm may ngày mới lấy nhau ; nào chiếc quần nái mới và cặp áo the một phen đã nằm ở hiệu cầm đồ dạo Bính có mang đứa con trai đẻ sẩy ; nào đôi dép Nhật bản và đôi bít tất phin hồng mua ngày hăm chín tháng chạp năm xưa. |
* Từ tham khảo:
- bít bả
- bít-cốt
- bít đốc
- bít lù
- bít-mút
- bít-quy