| binh uy | dt. Uy-thế của một đội quân: Binh-uy cường-thịnh. |
| binh uy | - Uy thế của quân đội |
| binh uy | dt. Uy thế, oai phong của quân đội: dùng binh uy để đe doạ o Binh uy từ ấy sấm ran trong ngoài (Truyện Kiều). |
| binh uy | dt (H. uy: oai quyền) Thế mạnh của quân đội: Binh uy từ đấy sấm ran trong ngoài (K). |
| binh uy | d. Thế hùng mạnh của quân đội: Binh uy từ đấy sấm ran trong ngoài (K). |
| binh uy | Dáng mạnh dữ trong khi dụng binh làm cho người sợ hãi: Binh-uy từ đấy sấm ran trong ngoài (K). |
| Vua nhân thế dùng binh uy và của cải để chiêu vỗ Mân Việc và Âu Lạc ở phía tây (tức là Giao Chỉ và Cửu Chân) , các nơi ấy đều theo về , từ đông sang tây rộng hơn vạn dặm. |
| Khi về đến Vũng Biện385 gặp lúc trời đất tối sầm , gió sấm dữ dội , vua đốt hương khấn trời rằng : "Tôi là người ít đức , lạm ở trên dân , nơm nớp lo sợ như sắp sa xuống vực sâu , không dám cậy binh uy mà đi đánh dẹp càn bậy. |
| Mùa xuân , tháng 3 , đánh Khâm Châu nước Tống , khoe binh uy rồi về , vì ghét nhà Tống phản phúc. |
* Từ tham khảo:
- binh vận
- binh vụ
- binh xưởng
- bình
- bình
- bình