| binh trạm | dt. Đơn vị hậu cần quân đội phụ trách một đoạn đường hay một khu vực: về binh trạm nhận quân trang quân dụng cho đơn vị. |
| binh trạm | dt (H. trạm: chỗ tạm trú) Đội quân phụ trách từng đoạn đường: Binh trạm công binh ở chân đèo. |
| Đợi tiêm một loạt ba mũi thuốc xong hai chiến sĩ của đơn vị phải ở lại cùng cô y tá , người còn lạ cuối cùng ở bãi khách khiêng Sài đến trạm quân y binh trạm cách đấy một ngày đường. |
| Mới đầu do yêu cầu của trạm và không nỡ bỏ bạn đang từng giờ không biết sống chết ra sao , về sau trạm phải di chuyển liên miên và thương binh càng nhiều hai chiến sĩ nhận quyết định thành quân số chính thức của binh trạm 37. |
| Gặp bất cứ cán bộ , chiến sĩ nào ở binh trạm YN này cũng đều biết đến Giang Minh Sài , biết đến con người bất chấp gian khổ , bất chấp hy sinh hay nói một cách khác đối với anh trong cuộc chiến đấu một mất một còn từng giây , từng phút này không hề có gian khổ , hy sinh bởi vì không bao giờ anh nghĩ tới nó , cũng không bao giờ , ở đâu những hy sinh gian khổ lại có thể cản được nhiệt tình cách mạng , ý chí kiên cường của anh. |
Thế mà con Lý không gặp được thằng người yêu nó trên đường từ binh trạm cùng đi ra. |
| Nó điều trị trong binh trạm tám tháng thì ra Bắc an dưỡng. |
| Khi ở nhà làm thằng chở đò , bọn nhân sự binh trạm , tiểu đoàn xét duyệt cho tôi vào đội quân gùi thồ. |
* Từ tham khảo:
- binh trạm vận tải
- binh tranh
- binh uy
- binh vận
- binh vụ
- binh xưởng