Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bình rơi trâm gãy
Nh. Trâm gãy bình rơi.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bình sai
-
bình sinh
-
bình sơn nguyên
-
bình tặc
-
bình tan gương vỡ
-
bình tâm
* Tham khảo ngữ cảnh
Nay đã
bình rơi trâm gãy
, mây tạnh mưa tan , sen rũ trong ao , liễu tàn trước gió ; khóc tuyết bông hoa gãy cuống , kêu xuân cái én lìa màn , nước thẳm buồm xa , đâu còn thể lại lên núi Vọng Phu kia nữa (3).
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bình rơi trâm gãy
* Từ tham khảo:
- bình sai
- bình sinh
- bình sơn nguyên
- bình tặc
- bình tan gương vỡ
- bình tâm