| bình quyền | bt. Ngang quyền nhau: Nam-nữ bình-quyền. |
| bình quyền | tt. Ngang nhau về quyền lợi: nam nữ bình quyền bình đẳng o đấu tranh đòi bình quyền. |
| bình quyền | tt (H. bình: đều; quyền: quyền lợi) Ngang nhau về quyền lợi: Phụ nữ nhiều nước đấu tranh đòi được bình quyền với nam giới. |
| bình quyền | dt. Quyền bằng nhau. |
| bình quyền | t. Có quyền lợi ngang nhau: Nam nữ bình quyền. |
| bình quyền | Quyền ngang bằng nhau. |
| Thấy hai cô bạn bàn tán mãi về một câu chuyện đã cũ kỹ , chàng liền quay lại nói : Chuyện gia đình bao giờ cũng rắc rối ; nào tự do kết hôn , nam nữ bình quyền , mẹ chồng nàng dâu , bao nhiêu thứ lôi thôi , muốn yên ổn thì đừng nghĩ đến nữa. |
| Thành công như vậy , lại là phim do một đạo diễn nữ (Patty Jenkins) chỉ đạo , có diễn viên chính là nữ (Gal Gadot) và nhân vật là một cô gái , Wonder Woman nhanh chóng trở thành biểu tượng mới trong cuộc chiến bbình quyềntại Hollywood. |
| Mary Wollstonecraft (Anh) Mary Wollstonecraft (1759 1797) là một nhà văn ở thế kỷ 18 , được xem là một trong những người sáng lập triết học bbình quyềnphụ nữ. |
| Kim Wallen , chuyên viên nghiên cứu về sự ham muốn ở phụ nữ , ĐH Emory , phát biểu trên Thời báo New York rằng : Quan niệm về tự do tình dục cho rằng nam nữ bbình quyềntrong quan hệ ngoài hôn nhân , những cuộc mây mưa đó có thể mang lại sự hưng phấn cho cả hai. |
| Cách đây hơn 40 năm , nhiều nơi trên thế giới liên tục diễn ra những cuộc tranh đấu về bbình quyền, giai cấp , sắc tộc , nạn bắt nạt và những vấn đề này vẫn tồn tại đến ngày nay. |
| Có cặp vợ chồng ly hôn chỉ vì ý kiến bất đồng trong việc sửa lại nhà ; có người thì vì việc nấu thịt dê có cho tỏi hay không mà cũng có thể cãi nhau tới mức ly hôn Kỳ thực , cội nguồn của những cuộc tranh cãi này đều là sự tranh đấu cho quan niệm hiện đại rằng nam nữ bbình quyền, phụ nữ phải được giải phóng. |
* Từ tham khảo:
- bình rơi trâm gãy
- bình sai
- bình sinh
- bình sơn nguyên
- bình tặc
- bình tan gương vỡ