| bề dày | dt. Ni-tấc chiều sâu của thể đặc: Bề dày bộ ván được 10cm. |
| bề dày | dt 1. Khoảng cách giữa hai mặt: Bề dày của tấm ván. 2. Khoảng cách đặt giữa hai thời gian: Bề dày lịch sử. |
| bề dày | dt. Bề sâu của một thể đặc: Bề dày của vỏ trái đất phỏng chừng 40 cây số. |
Vậy là o gái Hà Tĩnh này lại đi vừa lớn dậy , vừa thôi học mấy tháng thôi , mà cuộc đời đã phong phú lắm , đã đẹp lắm rồi Mà cuộc đởi o đã có bề dày và cả bề sâu nữa. |
| Với bbề dàylịch sử , lâu đài cổ của Anh này trở thành điểm đến hấp dẫn hàng triệu du khách ghé thăm mỗi năm. |
| Trước đó , với bbề dày03 năm kinh nghiệm trong chương trình Toán tư duy cùng với đội ngũ giáo viên được đào tạo bài bản và đạt chất lượng , Công ty CP Đầu tư giáo dục UCMAS Nghệ An đã triển khai rất tốt chương trình Toán tư duy trên địa bàn tỉnh và đã rất thành công trong việc giúp cho hàng ngàn học sinh đạt nhiều thành tích cao trong các cuộc thi trong nước và Quốc tế thông qua chương trình Bàn tính và số học của UCMAS Việt Nam. |
| Vùng đất này có bbề dàylịch sử , văn hóa lâu đời , là vùng địa linh nhân kiệt , "đất cội nguồn nuôi chí lớn ông cha" trong công cuộc khẩn hoang dựng nước. |
| Và những tất cả chuyên gia làm việc cho VIAC và KCAB có bbề dàykinh nghiệm trong các dự án xây dựng cơ sở hạ tầng , đặc biệt họ có có thể giải quyết tất cả các thủ tục về tố tụng cũng như thủ tục về xây dựng cơ sở hạ tầng. |
| Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Nam Triệu (được thành lập từ 1966) là đơn vị có bbề dàykinh nghiệm trong lĩnh vực sửa chữa , đóng mới tàu thủy , ba trong bốn cam kết chính sách chất lượng sản phẩm của đơn vị này như sau : Chế tạo ra những phương tiện vận tải thủy theo đúng thiết kế và các yêu cầu đã cam kết với khách hàng. |
* Từ tham khảo:
- bạc
- bản vị chủ nghĩa
- bản vị đơn
- bản vị kép
- bản vị vàng
- bản xứ