| bẻ cong | đt. Uốn cho cong: Bẻ cong thanh sắt // (B) Xuyên-tạc, làm cho khác: Bẻ cong lời nói, bẻ cong việc làm. |
| Tuyên ngôn của ông về thật đáng trân trọng : Thở bằng lá phổi của mình , nhìn đời bằng đôi mắt của mình , suy nghĩ về lẽ đời bằng cái đầu của mình , đi bằng đôi chân của mình và không bao giờ viết bằng ngòi bút đã bị bẻ cong. |
| Nay bọn các ngươi không chịu giữ phép , khi làm việc công thì mượn tiếng việc công để lo chạy việc tư , khi xét kiện tụng thì lo nhận hối lộ mà bẻ cong phép nước , khiến những người đi đường ai cũng than oán. |
| Tại hiện trường , đầu kéo của tàu chở khách Amtrak đã lật nghiêng sau vụ va chạm , toa tàu đằng sau nó cũng bị trật bánh và bbẻ conglại. |
| "Cách duy nhất để đạp đổ giới hạn tốc độ ánh sáng là thông qua thuyết Tương Đối rộng và sự bbẻ congkhông thời gian ," Kaku viết. |
| Jobs nổi tiếng với Reality Distortion Field , một phương thức bbẻ congquy tắc logic và thách thức thực tế. |
| Món chả chim sẻ bbẻ congluật pháp đó là vụ việc nàỏ |
* Từ tham khảo:
- phụ truyền tử kế
- phụ trương
- phụ tùng
- phụ từ
- phụ từ tử hiếu
- phụ tử