| bình chữa cháy | Nh. Bình dập lửa. |
| Gia đình bà Ly và xóm giềng làng xóm lấy nước , bbình chữa cháydập lửa nhưng bất thành. |
| Nhiều người dân và cán bộ Viện kiểm sát nhân dân Nghi Lộc đã dùng bbình chữa cháyvà nước tới dập lửa nhưng không thể cứu vãn. |
| Nghe tiếng kêu cứu , quản lý khu trọ vào phá cửa , dùng bbình chữa cháydập lửa , rồi đưa chị Hạnh và Sơn đến bệnh viện cấp cứu. |
| Nổ bbình chữa cháy, 1 người tử vong. |
| Một vụ nổ bbình chữa cháyvừa xảy ra tại tỉnh Phú Yên , khiến một người đàn ông tử vong tại chỗ. |
| Ảnh : Báo Thanh Niên Tại hiện trường , khói bụi mịt mù phủ kín ngôi nhà , nhiều bbình chữa cháynằm ngổn ngang , vật dụng hư hỏng. |
* Từ tham khảo:
- bình cổ cong
- bình công
- bình công chấm điểm
- bình cũ rượu mới
- bình dân
- bình dân học vụ