Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bay liệng
đgt
Bay đi bay lại ở một nơi
: Diều hâu từ đâu về bay liệng
(Ng-hồng).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
băng-sương
-
bằng-tạ
-
bằng đảng
-
bặng-lặng
-
bầm gan
-
bẩm mệnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Văn chương bây giờ vắng bóng những con thiên nga
bay liệng
trên bục giảng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bay liệng
* Từ tham khảo:
- băng-sương
- bằng-tạ
- bằng đảng
- bặng-lặng
- bầm gan
- bẩm mệnh