| bầu nậm | dt. Bầu quả tròn có núm nhỏ hình nậm rượu, để chín già nạo ruột, dùng làm bình đựng rượu, đựng nước và các chất lỏng khác. |
| bầu nậm | dt Dụng cụ dùng đựng rượu làm bằng vỏ quả bầu nhỏ, cổ eo, đã rút ruột và phơi khô: Vẽ một ông lão tay cầm một bầu nậm. |
| bầu nậm | d. Thứ bầu quả nhỏ, cổ cao, thường lấy vỏ đã già dùng làm nậm đựng rượu. |
Giàn bầu nậm ở ngoài sân , dây leo và lá chằng chịt lấp chật ô giàn nứa , đã làm dịu hẳn cái nắng tháng tư ở trước mặt nhà. |
| ánh nắng đổ xuống giàn , khi lọt xuống sàn bị cái cốt xanh ngắt của cây lá lọc qua một lượt , rồi đổ dồn và vờn vào áo vải trắng dài cậu Chiêu đang ngửng đầu ngắm những quả bầu nậm buông thõng xuống ngang mặt. |
Cậu Chiêu nắm từng quả bầu nậm. |
| Trông sướng mắt và có thể vui tai đến chừng nào ! Chẳng trách được , chiều chiều ông cụ Hồ Viễn cứ ra sân đùa mãi được với lũ bầu nậm lòng thòng trước khung cửa sổ như nhắc nhỏm một người đã mệt với cuộc sống chỉ còn nên uống rượu chơi thôi. |
| Trái bầu nậm còn tươi dưới lỗ giàn là một cái bình rượu tạc bằng khối ngọc bích đều sắc , nhẵn và bóng ! Giời chiều , đứng nắn bầu nậm cho cụ Hồ , cậu Chiêu thấy có hứng thú. |
Cụ Hồ thức giấc , ra vườn , thấy cậu Chiêu đang nắn cái quả bầu mình đã rấm sẵn từ tháng trước , liền nói : Tại chị em nhà cậu tặng tôi mấy cái chén ngọc liệu nên tôi mới nghĩ đến việc lấy bầu nậm. |
* Từ tham khảo:
- bầu ngưng
- bầu nhầu
- bầu nhầu
- bầu rượu túi thơ
- bầu sao
- bầu trời