| biến dạng | đt. Thay-đổi hính-dáng: Qua mười hai giờ đêm, thành-phố đã biến-dạng. |
| biến dạng | I. đgt. Thay đổi hình dạng kích thước: Vật bị biến dạng o biến dạng nhiều so với trước. II. dt. Dạng đã biến đổi ởmức độ nào đó so với dạng gốc: Hát phường vải là biến dạng của lối hát nói. 2. Sự thay đổi hình dạng và kích thước của vật thể dưới tác dụng của ngoại lực do nung nóng, làm lạnh, thay đổi độ ẩm và do những tác động khác của môi trường. |
| biến dạng | đgt (H. biến; thay đổi; dạng: thể thức) Thay đổi hình thức bên ngoài: Câu hát sa mạc là một câu lục bát biến dạng đi. |
| biến dạng | bt. Đổi hình dạng, hư hình dạng. |
Anh ta quên chưa tháo cái khăn ra khỏi miệng nên tiếng nói bị biến dạng , nghe tiếng được tiếng mất. |
| Tôi hiểu , đó là sự chịu đựng và nhẫn nhục lâu ngày bị tích lũy lại , cồn cào và sôi bỏng , nhưng trước nỗi sợ bị trừng phạt , nó không dám phát lộ ra , chỉ biến dạng thành mối căm ghét sâu cay , chồng chất và thù địch. |
| Tuy nhiên chỉ còn 15% nguyên trạng , 80% biến dạng , 5% đã bị phá đi xây lại. |
| Tuy nhiên , khi những cơn sốt ảo được khuấy lên mau chóng , bởi sự bất cân xứng thông tin , bởi mạng lưới "cò" cố tình tạo ra tâm lý kiếm lời dễ dàng và mau chóng , bất chấp đạo đức và luật pháp , thì thị trường biến dạng. |
Đã có nhiều ý kiến bàn cách ngăn chặn thổi giá nhà đất làm biến dạng thị trường. |
| Ông vốn là người Kinh , lên đây sống sau một tai nạn khiến một bên tay bị gãy và mặt biến dạng. |
* Từ tham khảo:
- bien dạng dẻo
- biến dạng dư
- biến dạng đàn hồi
- biến dạng kéo
- biến dạng kế
- biến dạng nén