| bia đỡ đạn | Người phải hứng chịu súng đạn, chết thay cho kẻ khác trong chiến trận: Chúng bắt thanh niên ta trong vùng tạm chiếm đi lính làm bia đỡ đạn. |
| bia đỡ đạn | ng Người bị những lực lượng phản động lợi dụng để chết thay cho chúng: Trong đại chiến thứ nhất, biết bao người dân quê chất phác đã bị đẩy sang châu Âu để làm bia đỡ đạn cho bọn đế quốc. |
| bia đỡ đạn | d. Người chết thay cho kẻ vì quyền lợi ích kỉ mà thuê mình ra trận: Ngụy quân là những bia đỡ đạn của đế quốc Mỹ xâm lược. |
| Sau đó bức ảnh Đặng Tiệp thử vai được mang về Bắc Kinh đợi xét duyệt thêm.Sau đó Đặng Tiệp được đưa đến lớp đào tạo diễn viên cho đoàn phim ở Bắc Kinh , thế nhưng khi đó cô luôn bị coi là bbia đỡ đạn. |
| Anh cũng luôn làm bbia đỡ đạncho tôi trước những câu hỏi không mấy dễ chịu của mọi người sau hơn 1 năm chúng tôi cố gắng mà chưa thể thụ thai. |
| Do không biết đường lại hiệp đồng kém , chúng bắt dân địa phương dẫn đường đồng thời làm bbia đỡ đạn. |
* Từ tham khảo:
- bia hơi
- bia lia
- bia miệng
- bìa
- bìa giả
- bìa trong