| bát sành | dt. Bát làm bằng đất sét nung, có tráng men thường |
| bát sành | dt Bát bằng đất nung có tráng men, trông thô: Xới cơm ra bát sành. |
| bát sành | d. Bát bằng đất sét nung, có tráng men. |
Thằng bé đen trũi đã chạy xuống mé sông , mò vào thuyền cầm lên chai rượu tổ bố và cái bát sành to tướng. |
| Họ lặng lẽ ăn , nghe rõ nhất là tiếng thìa của hai đứa trẻ quẹt vào bát sành. |
| Nó không thèm nhìn đến thằng bé chín mười tuổi , một tay xách ấm bán nước bọc bằng bao gai , tay ấm móc một cái điếu cày , một tay cầm mấy chiếc bát sành , đứng sụt sịt khóc ở gần dưới vì thua đáo. |
* Từ tham khảo:
- bát sứ
- bát tà
- bát tà
- bát tà
- bát tà huyệt
- bát tiên