| bị vì | lt. Bởi vì, tại vì: Bị vì lụt dân mới đói o Bị vì trời mưa nên không đến được. |
| Đến hơn 3h sáng ngày 29/12/2012 thì bệnh viện rút thiết bị thở oxy của cháu và báo gia đình chuẩn bbị vìtình hình cháu rất nguy kịch. |
| Việc bàn giao thiết bị máy móc trước và sau khisửa chữa bảo dưỡng trên giấy tờ chỉ là bàn giao về :số lượng , chủng loại thiết bbị vìvậy , CQĐT Công an tỉnh Hòa bình đưa ra kết luận là : BS Lương không biết chất lượng có đảm bảo hay không mà vẫn đưa vào sử dụng gây tử vong cho bệnh nhân là không thuyết phục. |
| Bà Lan nói : Vẫn còn cơ hội cứu chữa , thậm chí có trường hợp chó dại cắn chết người này nhưng người khác có thể không bbị vìkhi chó cắn không có nước dãi. |
| HLV Myanmar xếp 5 cầu thủ dự bbị vìtrận gặp Malaysia quan trọng hơn. |
| Anh chia sẻ : Về đến nhà thì chúng tôi lại phải chuẩn bbị vìcác hồ xả lũ nên mực nước lại lên lại. |
| Sau quãng thời gian bị đày ải trên ghế dự bbị vìthái độ thiếu chuẩn mực , David Luiz đã được huấn luyện viên Conte tha thứ và sử dụng trong trận gặp Qarabag tại Champions League hồi giữa tuần. |
* Từ tham khảo:
- bị vị
- bị viên
- bị vong
- bị vong lục
- bia
- bia