| bí tỉ | pht. (Say) đến mức mê man, không còn biết gì: say bí tỉ. . |
| bí tỉ | trgt Nói uống rượu quá say, không còn biết gì: Được uống rượu tự do, say bí tỉ (Tú-mỡ). |
| bí tỉ | (bí-tì) dt. (tục) Không hiểu nổi. |
| bí tỉ | ph. t. 1. Nói uống rượu nhiều quá, say túy lúy, không còn biết gì. 2. Dốt đặc. 3. Quẫn quá không biết xoay sở ra sao. |
Dũng nói : Say rượu bí tỉ thế kia , vào cụ đánh cho đấy. |
| Sau đó Hà dụ dỗ Phong uống bia say bbí tỉvà tiến hành lục lấy ví tiền , thẻ xe rồi giả vờ đi vệ sinh. |
| Tập nặng sau một đêm bbí tỉsẽ khiến cơ thể mất nước , mồ hôi ra nhiều , lại càng háo nước hơn. |
| Đêm đó say bbí tỉ, nó gọi tên con kia trong lúc gần gũi chị. |
| Cụ thể sau khi nốc rượu say bbí tỉ, tên Tang Lei đã bẻ khóa cửa và đột nhập vào phòng ngủ của một bé gái 10 tuổi. |
* Từ tham khảo:
- bí truyền
- bí tử
- bí ử
- bí xí
- bí xị
- bị